Showing all 12 results

Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hoá

Sàn gỗ công nghiệp ngày càng được ưa chuộng tại Thanh Hóa nhờ vẻ đẹp sang trọng, độ bền cao và giá thành hợp lý. Với công nghệ sản xuất tiên tiến, các sản phẩm sàn gỗ công nghiệp hiện nay có khả năng chống nước, chống mối mọt và phù hợp với nhiều phong cách nội thất. Nếu bạn đang tìm kiếm sàn gỗ công nghiệp Thanh Hóa, bài viết này sẽ giúp bạn có thêm thông tin hữu ích.

Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hoá
Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hoá

Cấu Tạo Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

Sàn gỗ công nghiệp được cấu tạo từ 4 lớp chính:

  • Lớp bề mặt: Phủ lớp oxit nhôm giúp chống xước, chống bám bẩn và tăng độ bền.
  • Lớp vân gỗ: In họa tiết vân gỗ tự nhiên, tạo thẩm mỹ cao.
  • Lớp cốt gỗ: Chủ yếu là HDF hoặc MDF giúp tăng độ cứng, chống ẩm.
  • Lớp đế: Bảo vệ sàn khỏi độ ẩm từ mặt nền, giúp ổn định kết cấu.
Cấu Tạo Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
Cấu Tạo Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

Ưu Điểm Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

  • Độ bền cao: Các loại sàn gỗ công nghiệp chất lượng có thể sử dụng từ 10 – 20 năm.
  • Giá cả hợp lý: Rẻ hơn nhiều so với sàn gỗ tự nhiên nhưng vẫn mang lại vẻ đẹp sang trọng.
  • Thi công dễ dàng: Lắp đặt nhanh chóng, không cần keo dán phức tạp.
  • Mẫu mã đa dạng: Có nhiều lựa chọn về màu sắc, họa tiết và kiểu vân gỗ.
  • Khả năng chống nước tốt: Các dòng sàn gỗ công nghiệp chống nước cao cấp có thể chịu được môi trường ẩm thấp.
Ưu Điểm Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
Ưu Điểm Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

Các Tiêu Chuẩn Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

Khi lựa chọn sàn gỗ công nghiệp, người tiêu dùng nên quan tâm đến các tiêu chuẩn chất lượng như:

  • Tiêu chuẩn AC (Abrasion Class): Xác định khả năng chống mài mòn, AC3 – AC5 là phổ biến.
  • Tiêu chuẩn E (Emission Class): Xác định mức độ phát thải formaldehyde, E0 và E1 là an toàn cho sức khỏe.
  • Tiêu chuẩn HDF (High-Density Fiberboard): Cốt gỗ càng đặc, khả năng chịu lực và chống ẩm càng tốt.
Các Tiêu Chuẩn Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
Các Tiêu Chuẩn Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

Các Loại Cốt Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

  • Cốt gỗ HDF (High-Density Fiberboard): Độ bền cao, khả năng chống nước tốt, phù hợp với không gian có độ ẩm cao.
  • Cốt gỗ MDF (Medium-Density Fiberboard): Giá rẻ hơn nhưng độ bền và khả năng chống nước kém hơn HDF.
  • Cốt gỗ Plywood: Kết cấu từ nhiều lớp gỗ ép lại, có khả năng chịu lực tốt, ít bị cong vênh.
Các Loại Cốt Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
Các Loại Cốt Của Sàn Gỗ Công Nghiệp

Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hóa

Báo giá sàn gỗ công nghiệp tại Thanh Hóa dao động từ 190.000 – 450.000 VNĐ/m², tùy vào thương hiệu, chất lượng và khả năng chống nước. Liên hệ trực tiếp Phúc Cường để được tư vấn và báo giá chính xác nhất

Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hóa
Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hóa

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan

Thương hiệu Quy cách (mm) Đơn giá ( vnd/m2)
Thaistar 8 * 192 * 1205 250.000
12 * 193 *1205 320.000
12 * 128 * 1220 340.000
Thaiever 8 * 198 * 1210 260.000
12 * 128 * 1210 350.000
ThaiPlus 8 * 146 * 1223 210.000
12 * 129 * 1223 280.000
ThaiAqua 12 * 132 * 1223 280.000

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Indonesia

Thương hiệu Quy cách (mm) Đơn giá ( vnđ)
Kapan 12 * 131 * 1222 260.000
Goldbal 12 * 146 * 1221 270.000
Ecolux 12 * 123 * 1223 - HDF xanh 280.000
Cadino 12 * 123 * 1223 - HDF xanh 280.000
Pioner 12 * 123 * 1223 - HDF xanh 280.000
12 * 94 * 604 - HDF xanh xương cá 410.000
12 * 123 * 1223 - CDF Titanium 450.000
Jawa 8 * 145 * 1222 - HDF xanh 240.000
12 * 128 * 1221 - HDF xanh 320.000
12 * 94 * 604 - HDF xanh xương cá 410.000
8 * 166 * 1217 - CDF xanh 300.000
12 * 141 * 1216 - CDF đen 400.000

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc

Thương hiệu Quy cách (mm) Đơn giá
Dongwha 8 * 192 * 1207 - Natus 300.000
8 * 123 * 1207 - Natus 400.000
12 * 123 * 1207 - Sanus V 595.000
12 * 123 * 1207 - Sanus phẳng 595.000
12 * 123 * 800 - Sanus XC 725.000
Vasaco 8 * 190 * 1200 290.000
12 * 120 * 1200 390.000
Halson 8 * 190 * 1200 260.000
12 * 120 * 1200 340.000
FloorArt 8 * 190 * 1200 290.000
12 * 120 * 1200 440.000

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia

Thương hiệu Quy cách (mm) Đơn giá
Robina 8 * 193 * 1224 330.000
12 * 193 * 1283 440.000
12 * 115 * 1283 540.000
Fotuner 8 * 192 * 1205 320.000
12 * 139 * 1203 5100.000
Smarwood 8 * 193 * 1224 340.000
12 * 115 * 1283 550.000
Rainfores 8 * 193 * 1224 340.000
12 * 115 * 1283 550.000
Vario 8 * 193 * 1224 330.000
12 * 115 * 1283 550.000
Janmi 8 * 193 * 1283 460.000
12 * 193 * 1283 560.000
12 * 115 * 1283 660.000
Midowood 12 *169 * 1223 500.000
Baru 12 * 128 * 1220 450.000
Inovar 8 * 192 * 1288 - MF 310.000
8 * 192 * 1288 - IV 310.000
12 * 188 * 1285 - TZ 420.000
12 * 137 * 1285 - VG 460.000
12 * 137 * 1285 - FE 510.000
12 * 137 * 1285 mã DV 530.000
12 * 188 * 1285 - VTA 480.000
12 * 188 * 1285 - TV 500.000

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Châu Âu

Thương hiệu Quy cách (mm) Đơn giá ( vnđ )
AGT Thỗ Nhĩ Kỳ 8 * 191 * 1200 - Effect 395.000
10 * 155 * 1200 - Concept 465.000
12 * 189 * 1195 - Effect 555.000
12 * 154 * 1195 - Elegance 565.000
Egger CHLB Đức 8 * 193 * 1292 - Classic 510.000
8 * 193 * 1292 - Aqua 640.000
12 * 193 * 1292 - Aqua 870.000
Kronopol Ba Lan 8 * 191 * 1380 - Aqua Prime 535.000
8 * 242 * 1380 - Aqua Movie 685.000
10 * 242 * 2025 - Aqua Flori 960.000
12 * 113 * 1380 - Aqua Zero 795.000
12 * 191 * 1380 - Aqua Symfonia 865.000
Kaindl CH Áo 12 * 193 * 1290 - Aqua Pro hèm U 765.000
12 * 193 * 1380 - Aqua Pron hèm V 765.000
Kronoswiss Thụy Sĩ Noblesse 525.000
Liberty 580.000
Natural 895.000
Chorme 895.000
Origin 1.650.000
Quickstep VQ Bỉ Classic CLM 630.000
Impressive 920.000
Untra Impressive 1.250.000
Berryalloc Na Uy 8 * 190 * 1288 - Smart V4 595.000
8 * 84 * 504 - Chateau xương cá 980.000
12 * 190 * 2038 - Etermity 1.050.000
12 * 84 * 504 - Chateau Xtra xương cá 1.150.000
10,5 * 241 * 2410 - Grand Avenue hèm nhôm 1.750.000
Alsafloor Pháp 12 * 122 * 1286 570.000
12 * 214 * 1286 570.000
Camsan Thổ Nhĩ Kỳ 8 * 192 * 1200 390.000
10 * 142 * 1380 450.000
12 * 12 * 1380 550.000
Bionyl CHLB Đức 8 * 192 * 1285 485.000
12 * 123 * 1285 765.000
12 * 192 *1285 - HDF đen 785.000
Parador CHLB Đức 8 * 194 * 1285 - Classic 665.000
8 * 194 * 1285 - Modular One 880.000
9 * 243 * 2200 - Trend Time 995.000

Ứng Dụng Của Từng Loại Sàn Gỗ Công Nghiệp

  • Sàn gỗ công nghiệp HDF: Thích hợp cho phòng khách, văn phòng, showroom.
  • Sàn gỗ công nghiệp MDF: Phù hợp với không gian ít chịu tác động như phòng ngủ, nhà hàng, quán cà phê.
  • Sàn gỗ công nghiệp Plywood: Dùng cho các khu vực có mật độ đi lại cao như trung tâm thương mại, hành lang khách sạn.
Ứng Dụng Của Từng Loại Sàn Gỗ Công Nghiệp
Ứng Dụng Của Từng Loại Sàn Gỗ Công Nghiệp

Các Yếu Tố Quan Trọng Khi Chọn Sàn Gỗ Công Nghiệp

1. Sàn Gỗ Công Nghiệp Giá Rẻ

Đây là lựa chọn tối ưu cho những ai muốn tiết kiệm chi phí nhưng vẫn sở hữu một không gian đẹp. Loại sàn này thường có độ dày từ 7mm – 8mm, phù hợp với những không gian ít chịu tác động mạnh như phòng ngủ, văn phòng làm việc.

2. Sàn Gỗ Công Nghiệp Chống Nước

Dòng sàn này được sản xuất với cốt gỗ HDF chịu nước, giúp giảm thiểu tình trạng cong vênh khi tiếp xúc với độ ẩm cao. Phù hợp cho phòng khách, nhà bếp hoặc khu vực có khí hậu ẩm.

3. Sàn Gỗ Công Nghiệp Xương Cá

Sàn gỗ công nghiệp xương cá có cách lát độc đáo theo kiểu chéo, mang phong cách châu Âu hiện đại và đẳng cấp. Loại sàn này phù hợp với những không gian cần sự sang trọng và khác biệt.

Các Yếu Tố Quan Trọng Khi Chọn Sàn Gỗ Công Nghiệp
Các Yếu Tố Quan Trọng Khi Chọn Sàn Gỗ Công Nghiệp

So Sánh Sàn Gỗ Công Nghiệp Với Các Loại Sàn Khác

Đặc điểm Sàn Gỗ Công Nghiệp Sàn Nhựa Giả Gỗ Sàn Gỗ Tự Nhiên Sàn Gạch Men
Giá thành Trung bình Rẻ Cao Trung bình
Độ bền 10 – 20 năm 10 – 15 năm 20 – 50 năm Trên 20 năm
Khả năng chống nước Tốt (loại cao cấp) Rất tốt Hạn chế Rất tốt
Mẫu mã Đa dạng Đa dạng Tự nhiên Đa dạng
Khả năng chịu lực Tốt Trung bình Rất tốt Rất tốt
Thi công Dễ dàng Rất dễ Phức tạp Phức tạp
So Sánh Sàn Gỗ Công Nghiệp Với Các Loại Sàn Khác
So Sánh Sàn Gỗ Công Nghiệp Với Các Loại Sàn Khác

Địa Chỉ Bán Sàn Gỗ Công Nghiệp Uy Tín Tại Thanh Hóa?

Phúc Cường chuyên phân phối sàn gỗ công nghiệp tại Thanh hóa, cung cấp vật tư và thi công sàn gỗ Malaysia, Thái Lan, Indonexia, sàn gỗ cốt xanh chống ẩm, kháng nước dày 12mm, độ bền 20 năm… Với hơn 12 năm kinh nghiệm và đội ngũ thi công chuyên nghiệp trong ngành nội thất, chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng cao, đa dạng mẫu mã, phù hợp với mọi không gian sống và làm việc.

📍 Địa chỉ: 122-124 Tịch Điền – Phường Ba Đình – TP.Thanh Hóa

📞 Hotline: 0912.246.296

🌐 Website: https://noithatphuccuong.com/

Quy trình thi công sàn gỗ công nghiệp gồm các bước:

  1. Chuẩn bị bề mặt sàn sạch và phẳng.
  2. Lắp đặt lớp lót chống ẩm.
  3. Ghép các tấm sàn gỗ công nghiệp theo hệ thống hèm khóa.
  4. Hoàn thiện mép sàn, nẹp kết thúc và vệ sinh tổng thể.
Địa Chỉ Bán Sàn Gỗ Công Nghiệp Uy Tín
Địa Chỉ Bán Sàn Gỗ Công Nghiệp Uy Tín

Kết Luận

Sàn gỗ công nghiệp là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn có không gian sống đẹp, sang trọng mà vẫn tiết kiệm chi phí. Nếu bạn đang cần tìm sàn gỗ công nghiệp Thanh Hóa, hãy liên hệ với Nội Thất Phúc Cường để được tư vấn và báo giá miễn phí.

Giá gốc là: 588.000₫.Giá hiện tại là: 386.000₫.
Giá gốc là: 295.000₫.Giá hiện tại là: 225.000₫.
Giá gốc là: 365.000₫.Giá hiện tại là: 295.000₫.