Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hoá
Sàn gỗ công nghiệp ngày càng được ưa chuộng tại Thanh Hóa nhờ vẻ đẹp sang trọng, độ bền cao và giá thành hợp lý. Với công nghệ sản xuất tiên tiến, các sản phẩm sàn gỗ công nghiệp hiện nay có khả năng chống nước, chống mối mọt và phù hợp với nhiều phong cách nội thất. Nếu bạn đang tìm kiếm sàn gỗ công nghiệp Thanh Hóa, bài viết này sẽ giúp bạn có thêm thông tin hữu ích.

Cấu Tạo Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
Sàn gỗ công nghiệp được cấu tạo từ 4 lớp chính:
- Lớp bề mặt: Phủ lớp oxit nhôm giúp chống xước, chống bám bẩn và tăng độ bền.
- Lớp vân gỗ: In họa tiết vân gỗ tự nhiên, tạo thẩm mỹ cao.
- Lớp cốt gỗ: Chủ yếu là HDF hoặc MDF giúp tăng độ cứng, chống ẩm.
- Lớp đế: Bảo vệ sàn khỏi độ ẩm từ mặt nền, giúp ổn định kết cấu.

Ưu Điểm Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
- Độ bền cao: Các loại sàn gỗ công nghiệp chất lượng có thể sử dụng từ 10 – 20 năm.
- Giá cả hợp lý: Rẻ hơn nhiều so với sàn gỗ tự nhiên nhưng vẫn mang lại vẻ đẹp sang trọng.
- Thi công dễ dàng: Lắp đặt nhanh chóng, không cần keo dán phức tạp.
- Mẫu mã đa dạng: Có nhiều lựa chọn về màu sắc, họa tiết và kiểu vân gỗ.
- Khả năng chống nước tốt: Các dòng sàn gỗ công nghiệp chống nước cao cấp có thể chịu được môi trường ẩm thấp.

Các Tiêu Chuẩn Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
Khi lựa chọn sàn gỗ công nghiệp, người tiêu dùng nên quan tâm đến các tiêu chuẩn chất lượng như:
- Tiêu chuẩn AC (Abrasion Class): Xác định khả năng chống mài mòn, AC3 – AC5 là phổ biến.
- Tiêu chuẩn E (Emission Class): Xác định mức độ phát thải formaldehyde, E0 và E1 là an toàn cho sức khỏe.
- Tiêu chuẩn HDF (High-Density Fiberboard): Cốt gỗ càng đặc, khả năng chịu lực và chống ẩm càng tốt.

Các Loại Cốt Của Sàn Gỗ Công Nghiệp
- Cốt gỗ HDF (High-Density Fiberboard): Độ bền cao, khả năng chống nước tốt, phù hợp với không gian có độ ẩm cao.
- Cốt gỗ MDF (Medium-Density Fiberboard): Giá rẻ hơn nhưng độ bền và khả năng chống nước kém hơn HDF.
- Cốt gỗ Plywood: Kết cấu từ nhiều lớp gỗ ép lại, có khả năng chịu lực tốt, ít bị cong vênh.

Báo Giá Sàn Gỗ Công Nghiệp Thanh Hóa
Báo giá sàn gỗ công nghiệp tại Thanh Hóa dao động từ 190.000 – 450.000 VNĐ/m², tùy vào thương hiệu, chất lượng và khả năng chống nước. Liên hệ trực tiếp Phúc Cường để được tư vấn và báo giá chính xác nhất

Báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ/m2) |
|---|---|---|
| Ecofloor | 8.3 * 150 *810 | 150.000 |
| Tiger | 12 * 127 *1215 | 210.000 |
| Grandee | 12 * 128 * 1223 | 280.000 |
| Kosmos | 12 * 132 * 1223 | 240.000 |
| Excel | 12 * 146 * 1223 | 230.000 |
| Liberty | 12 * 132 * 1223 | 210.000 |
| Redsun | 8 * 147 * 813 | 180.000 |
| Pago | 12 * 168 * 1223 | 210.000 |
| Premium | 12 * 168 * 1223 | 300.000 |
| NewSpace | 12 * 129 * 1215 | 280.000 |
| Beewood | 12 * 128 *1220 - Mặt bóng | 380.000 |
| Patrick | 12 * 167 * 1220 | 450.000 |
| Moon | 8 * 127 * 1218 | 170.000 |
| 12 * 127 * 1218 | 200.000 | |
| Muller | 12 * 127/197 * 1218 - HDF Xanh | 280.000 |
| 12 * 197 * 1218 - HDF Xanh | 200.000 | |
| Galamax | 8 * 200 * 1225 | 220.000 |
| 12 * 132 * 1225 | 200.000 | |
| Povar | 12 * 146 * 1223 | 280.000 |
| 12 * 96 * 606 - Xương cá | 400.000 | |
| Flortex | 8 * 146 *1208 | 190.000 |
| 12 * 129 *1223 | 210.000 | |
| Kaiser | 12 * 132 * 1223 - Dòng GA | 210.000 |
| 12 * 129 * 1223 - Dòng GS | 270.000 | |
| Charm | 12 * 128 * 1223 | 200.000 |
| 12 * 96 *606 - Xương cá | 200.000 | |
| 12 * 168 * 1220 - Back | 200.000 | |
| Wilson | 8 * 202 * 1225 | 180.000 |
| 8 * 132 * 1225 | 180.000 | |
| 12 * 132 * 1223 | 230.000 | |
| Ziccos | 8 * 146 * 1208 | 200.000 |
| 12 * 129 * 1223 | 270.000 | |
| 12 * 129 * 808 - Xương cá | 350.000 | |
| Savi | 8 * 130 * 1223 | 180.000 |
| 12 * 116 * 813 | 220.000 | |
| 12 * 146 * 1223 | 220.000 | |
| 12 * 146 * 1223 - Dòng Aqua | 270.000 | |
| Wilplus | 12 * 128 * 1220 - Dòng Diamond | 350.000 |
| 12 * 96 * 606 - Dòng Fish Bone | 290.000 | |
| 12 * 300 * 1220 - Dòng Fish Bone 3D | 390.000 | |
| 12 * 198 * 1220 - Dòng Titanium | 410.000 | |
| Newsky | 8 * 130 * 812 - Dòng D | 180.000 |
| 12 * 130 *812 - Dòng G, FC | 210.000 | |
| 12 * 148 * 1223 - Dòng K | 250.000 | |
| 12 * 117 * 812 - Dòng U, S | 300.000 | |
| 12 * 110 *606 - Xương cá | 410.000 | |
| 12 * 123 *1208 - Dòng WPU chịu nước | 650.000 |
Báo giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnd/m2) |
|---|---|---|
| Thaistar | 8 * 192 * 1205 | 250.000 |
| 12 * 193 *1205 | 320.000 | |
| 12 * 128 * 1220 | 340.000 | |
| Thaiever | 8 * 198 * 1210 | 260.000 |
| 12 * 128 * 1210 | 350.000 | |
| ThaiPlus | 8 * 146 * 1223 | 210.000 |
| 12 * 129 * 1223 | 280.000 | |
| ThaiAqua | 12 * 132 * 1223 | 280.000 |
Báo giá sàn gỗ công nghiệp Indonesia
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ) |
|---|---|---|
| Kapan | 12 * 131 * 1222 | 260.000 |
| Goldbal | 12 * 146 * 1221 | 270.000 |
| Ecolux | 12 * 123 * 1223 - HDF xanh | 280.000 |
| Cadino | 12 * 123 * 1223 - HDF xanh | 280.000 |
| Pioner | 12 * 123 * 1223 - HDF xanh | 280.000 |
| 12 * 94 * 604 - HDF xanh xương cá | 410.000 | |
| 12 * 123 * 1223 - CDF Titanium | 450.000 | |
| Jawa | 8 * 145 * 1222 - HDF xanh | 240.000 |
| 12 * 128 * 1221 - HDF xanh | 320.000 | |
| 12 * 94 * 604 - HDF xanh xương cá | 410.000 | |
| 8 * 166 * 1217 - CDF xanh | 300.000 | |
| 12 * 141 * 1216 - CDF đen | 400.000 |
Báo giá sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá |
|---|---|---|
| Dongwha | 8 * 192 * 1207 - Natus | 300.000 |
| 8 * 123 * 1207 - Natus | 400.000 | |
| 12 * 123 * 1207 - Sanus V | 595.000 | |
| 12 * 123 * 1207 - Sanus phẳng | 595.000 | |
| 12 * 123 * 800 - Sanus XC | 725.000 | |
| Vasaco | 8 * 190 * 1200 | 290.000 |
| 12 * 120 * 1200 | 390.000 | |
| Halson | 8 * 190 * 1200 | 260.000 |
| 12 * 120 * 1200 | 340.000 | |
| FloorArt | 8 * 190 * 1200 | 290.000 |
| 12 * 120 * 1200 | 440.000 |
Báo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá |
|---|---|---|
| Robina | 8 * 193 * 1224 | 330.000 |
| 12 * 193 * 1283 | 440.000 | |
| 12 * 115 * 1283 | 540.000 | |
| Fotuner | 8 * 192 * 1205 | 320.000 |
| 12 * 139 * 1203 | 5100.000 | |
| Smarwood | 8 * 193 * 1224 | 340.000 |
| 12 * 115 * 1283 | 550.000 | |
| Rainfores | 8 * 193 * 1224 | 340.000 |
| 12 * 115 * 1283 | 550.000 | |
| Vario | 8 * 193 * 1224 | 330.000 |
| 12 * 115 * 1283 | 550.000 | |
| Janmi | 8 * 193 * 1283 | 460.000 |
| 12 * 193 * 1283 | 560.000 | |
| 12 * 115 * 1283 | 660.000 | |
| Midowood | 12 *169 * 1223 | 500.000 |
| Baru | 12 * 128 * 1220 | 450.000 |
| Inovar | 8 * 192 * 1288 - MF | 310.000 |
| 8 * 192 * 1288 - IV | 310.000 | |
| 12 * 188 * 1285 - TZ | 420.000 | |
| 12 * 137 * 1285 - VG | 460.000 | |
| 12 * 137 * 1285 - FE | 510.000 | |
| 12 * 137 * 1285 mã DV | 530.000 | |
| 12 * 188 * 1285 - VTA | 480.000 | |
| 12 * 188 * 1285 - TV | 500.000 |
Báo giá sàn gỗ công nghiệp Châu Âu
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá ( vnđ ) |
|---|---|---|
| AGT Thỗ Nhĩ Kỳ | 8 * 191 * 1200 - Effect | 395.000 |
| 10 * 155 * 1200 - Concept | 465.000 | |
| 12 * 189 * 1195 - Effect | 555.000 | |
| 12 * 154 * 1195 - Elegance | 565.000 | |
| Egger CHLB Đức | 8 * 193 * 1292 - Classic | 510.000 |
| 8 * 193 * 1292 - Aqua | 640.000 | |
| 12 * 193 * 1292 - Aqua | 870.000 | |
| Kronopol Ba Lan | 8 * 191 * 1380 - Aqua Prime | 535.000 |
| 8 * 242 * 1380 - Aqua Movie | 685.000 | |
| 10 * 242 * 2025 - Aqua Flori | 960.000 | |
| 12 * 113 * 1380 - Aqua Zero | 795.000 | |
| 12 * 191 * 1380 - Aqua Symfonia | 865.000 | |
| Kaindl CH Áo | 12 * 193 * 1290 - Aqua Pro hèm U | 765.000 |
| 12 * 193 * 1380 - Aqua Pron hèm V | 765.000 | |
| Kronoswiss Thụy Sĩ | Noblesse | 525.000 |
| Liberty | 580.000 | |
| Natural | 895.000 | |
| Chorme | 895.000 | |
| Origin | 1.650.000 | |
| Quickstep VQ Bỉ | Classic CLM | 630.000 |
| Impressive | 920.000 | |
| Untra Impressive | 1.250.000 | |
| Berryalloc Na Uy | 8 * 190 * 1288 - Smart V4 | 595.000 |
| 8 * 84 * 504 - Chateau xương cá | 980.000 | |
| 12 * 190 * 2038 - Etermity | 1.050.000 | |
| 12 * 84 * 504 - Chateau Xtra xương cá | 1.150.000 | |
| 10,5 * 241 * 2410 - Grand Avenue hèm nhôm | 1.750.000 | |
| Alsafloor Pháp | 12 * 122 * 1286 | 570.000 |
| 12 * 214 * 1286 | 570.000 | |
| Camsan Thổ Nhĩ Kỳ | 8 * 192 * 1200 | 390.000 |
| 10 * 142 * 1380 | 450.000 | |
| 12 * 12 * 1380 | 550.000 | |
| Bionyl CHLB Đức | 8 * 192 * 1285 | 485.000 |
| 12 * 123 * 1285 | 765.000 | |
| 12 * 192 *1285 - HDF đen | 785.000 | |
| Parador CHLB Đức | 8 * 194 * 1285 - Classic | 665.000 |
| 8 * 194 * 1285 - Modular One | 880.000 | |
| 9 * 243 * 2200 - Trend Time | 995.000 |
Ứng Dụng Của Từng Loại Sàn Gỗ Công Nghiệp
- Sàn gỗ công nghiệp HDF: Thích hợp cho phòng khách, văn phòng, showroom.
- Sàn gỗ công nghiệp MDF: Phù hợp với không gian ít chịu tác động như phòng ngủ, nhà hàng, quán cà phê.
- Sàn gỗ công nghiệp Plywood: Dùng cho các khu vực có mật độ đi lại cao như trung tâm thương mại, hành lang khách sạn.

Các Yếu Tố Quan Trọng Khi Chọn Sàn Gỗ Công Nghiệp
1. Sàn Gỗ Công Nghiệp Giá Rẻ
Đây là lựa chọn tối ưu cho những ai muốn tiết kiệm chi phí nhưng vẫn sở hữu một không gian đẹp. Loại sàn này thường có độ dày từ 7mm – 8mm, phù hợp với những không gian ít chịu tác động mạnh như phòng ngủ, văn phòng làm việc.
2. Sàn Gỗ Công Nghiệp Chống Nước
Dòng sàn này được sản xuất với cốt gỗ HDF chịu nước, giúp giảm thiểu tình trạng cong vênh khi tiếp xúc với độ ẩm cao. Phù hợp cho phòng khách, nhà bếp hoặc khu vực có khí hậu ẩm.
3. Sàn Gỗ Công Nghiệp Xương Cá
Sàn gỗ công nghiệp xương cá có cách lát độc đáo theo kiểu chéo, mang phong cách châu Âu hiện đại và đẳng cấp. Loại sàn này phù hợp với những không gian cần sự sang trọng và khác biệt.

So Sánh Sàn Gỗ Công Nghiệp Với Các Loại Sàn Khác
| Đặc điểm | Sàn Gỗ Công Nghiệp | Sàn Nhựa Giả Gỗ | Sàn Gỗ Tự Nhiên | Sàn Gạch Men |
|---|---|---|---|---|
| Giá thành | Trung bình | Rẻ | Cao | Trung bình |
| Độ bền | 10 – 20 năm | 10 – 15 năm | 20 – 50 năm | Trên 20 năm |
| Khả năng chống nước | Tốt (loại cao cấp) | Rất tốt | Hạn chế | Rất tốt |
| Mẫu mã | Đa dạng | Đa dạng | Tự nhiên | Đa dạng |
| Khả năng chịu lực | Tốt | Trung bình | Rất tốt | Rất tốt |
| Thi công | Dễ dàng | Rất dễ | Phức tạp | Phức tạp |

Địa Chỉ Bán Sàn Gỗ Công Nghiệp Uy Tín Tại Thanh Hóa?
Phúc Cường chuyên phân phối sàn gỗ công nghiệp tại Thanh hóa, cung cấp vật tư và thi công sàn gỗ Malaysia, Thái Lan, Indonexia, sàn gỗ cốt xanh chống ẩm, kháng nước dày 12mm, độ bền 20 năm… Với hơn 12 năm kinh nghiệm và đội ngũ thi công chuyên nghiệp trong ngành nội thất, chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng cao, đa dạng mẫu mã, phù hợp với mọi không gian sống và làm việc.
Hotline: 0912.246.296
Website: https://noithatphuccuong.com/
Quy trình thi công sàn gỗ công nghiệp gồm các bước:
- Chuẩn bị bề mặt sàn sạch và phẳng.
- Lắp đặt lớp lót chống ẩm.
- Ghép các tấm sàn gỗ công nghiệp theo hệ thống hèm khóa.
- Hoàn thiện mép sàn, nẹp kết thúc và vệ sinh tổng thể.

Kết Luận
Sàn gỗ công nghiệp là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn có không gian sống đẹp, sang trọng mà vẫn tiết kiệm chi phí. Nếu bạn đang cần tìm sàn gỗ công nghiệp Thanh Hóa, hãy liên hệ với Nội Thất Phúc Cường để được tư vấn và báo giá miễn phí.












